Nghĩa tiếng Việt
- Lao vút, lao nhanh đến chóng mặt.động từEN-VI Dict
- Quay, xoay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car vertiginated down the hill fast.
-
The dancers vertiginated in a quick circle.
/vəˈtɪdʒəˌneɪt/
vertiginate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lao vút, lao nhanh đến chóng mặt; Quay, xoay.
The car vertiginated down the hill fast.
The dancers vertiginated in a quick circle.