Nghĩa tiếng Việt
- Sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His painting was full of artistic verve and energy.
-
poetical verve
thi hứng
-
to be in verve
đương cao hứng