TanroDictionary

vesper

/ˈvɛspɜː/

Anh
0

vesper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sao hôm; Chiều, chiều hôm; (tôn giáo) kinh chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao hôm.danh từEN-VI Dict
  2. Chiều, chiều hôm.danh từEN-VI Dict
  3. (tôn giáo) kinh chiều.danh từEN-VI Dict
  4. Chuông chiều (đánh khi đọc kinh chiều) ((cũng) vesper-bell).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vesper appeared in the early sky.

  2. We sat outside in the cool vesper air.

  3. The choir sang at vesper.

  4. The vesper rang softly at dusk.