TanroDictionary Sổ từ

vestiary

/ˈvɛstiˌɛri/

Anh
0

vestiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo; Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo.tính từEN-VI Dict
  2. Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His vestiary habits were always tidy.

  2. We waited in the small vestiary before the service.