TanroDictionary Sổ từ

vhf

/ˌviː eɪtʃ ˈef/

Anh
0

vhf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tần số cao (very high frequency).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tần số cao (very high frequency).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old form vhf appears in texts.