Nghĩa tiếng Việt
- (Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà vua vi hành.
vi hành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).
Nhà vua vi hành.