TanroDictionary Sổ từ

vi mô

Việt
0

vi mô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô; Thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.danh từWiktionary
  2. Thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thế giới vi mô.

  2. Quản lí vi mô.