Nghĩa tiếng Việt
- Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.danh từWiktionary
- Thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thế giới vi mô.
-
Quản lí vi mô.