Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với vi sinh vật: Là các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thường chỉ quan sát được qua kính hiển vidanh từWiktionary
Ví dụ
-
Phun thuốc diệt vi khuẩn, vi trùng trong bệnh viện.