Nghĩa tiếng Việt
- Thăm hỏi ai hoặc điều gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Qua sông viếng bạn vương mùi tục ; Nước biếc gieo mình phút thảnh thơi
(Lưu Bình - Dương Lễ).
viếng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thăm hỏi ai hoặc điều gì.
Qua sông viếng bạn vương mùi tục ; Nước biếc gieo mình phút thảnh thơi
(Lưu Bình - Dương Lễ).