TanroDictionary Sổ từ

viết tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết bằng bút, trên giấy; phân biệt với đánh máy, in.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. tài liệu viết tay

  2. bản viết tay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép