TanroDictionary Sổ từ

viễn chinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.động từ

Ví dụ

  1. Lính Pháp viễn chinh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép