Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.động từ
Ví dụ
-
Lính Pháp viễn chinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lính Pháp viễn chinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép