Nghĩa tiếng Việt
- Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.danh từWiktionary
- Cái phải coi như bổn phận của mình.danh từWiktionary
- Chuyện xảy ra.danh từWiktionary
- Chuyện lôi thôi, rắc rối.danh từWiktionary
- Sự thiệt hại.danh từWiktionary
- Sự danh từ hóa một động từ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
đi kiếm việc
-
bị mất việc
-
phải nghỉ việc
-
việc học hành
-
việc nhà cửa