TanroDictionary Sổ từ

việc

Việt
0

việc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công; Cái phải coi như bổn phận của mình; Chuyện xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.danh từWiktionary
  2. Cái phải coi như bổn phận của mình.danh từWiktionary
  3. Chuyện xảy ra.danh từWiktionary
  4. Chuyện lôi thôi, rắc rối.danh từWiktionary
  5. Sự thiệt hại.danh từWiktionary
  6. Sự danh từ hóa một động từ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. đi kiếm việc

  2. bị mất việc

  3. phải nghỉ việc

  4. việc học hành

  5. việc nhà cửa