Nghĩa tiếng Việt
- Rung động.tính từEN-VI Dict
- Lúc lắc, chấn động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor had a strong vibrational hum.
-
The train made a vibrational noise.
/vaɪbrˈeɪʃənəl/
vibrational là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rung động; Lúc lắc, chấn động.
The floor had a strong vibrational hum.
The train made a vibrational noise.