TanroDictionary Sổ từ

vibroscope

/ˈvaɪbrəˌskəʊp/

Anh
0

vibroscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy nghiệm rung, máy nghiệm chấn động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy nghiệm rung, máy nghiệm chấn động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vibroscope measured the machine's shaking.