Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi.danh từEN-VI Dict
- Sự khắc phục được, sự chế ngự được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard work led to victory in the race.
-
She achieved victory over her own quick temper.
-
victory over one's quick temper
sự chế ngự được tính nóng nảy của mình