Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của videđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của videđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She vides the best route before noon.
/vaɪdz/
vides là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của vide; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của vide.
She vides the best route before noon.