TanroDictionary Sổ từ

vigilance

/ˈvɪdʒɪləns/

Anh
0

vigilance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật; Chứng mất ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật.danh từEN-VI Dict
  2. Chứng mất ngủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Constant vigilance is needed for our safety.

  2. The vigilance was important at work.

  3. to show great vigilance

    tỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng

  4. to lack vigilance

    thiếu cảnh giác, thiếu thận trọng