TanroDictionary Sổ từ

viking

/ˈvaɪkɪŋ/

Anh
0

viking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The viking was important at work.