TanroDictionary

vinaceous

/vɑɪˈneɪʃəs/

Anh
0

vinaceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màu đỏ rượu vang; Quả nho; (thuộc) rượu nho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu đỏ rượu vang.tính từEN-VI Dict
  2. Quả nho; (thuộc) rượu nho.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a vinaceous scarf near her face.

  2. The vinaceous grapes looked ripe on the vine.