TanroDictionary Sổ từ

vinculum

/ˈvɪŋkjələm/

Anh
0

vinculum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu gạch trên biểu thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu gạch trên biểu thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a vinculum to show the grouped number.