TanroDictionary Sổ từ

vindicatory

/ˈvɪndəˌkeɪtəi/

Anh
0

vindicatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để chứng minh, để bào chữa; Để trừng trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để chứng minh, để bào chữa.tính từEN-VI Dict
  2. Để trừng trị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her vindicatory letter cleared up the mistake.

  2. The vindicatory report punished poor behavior.