Nghĩa tiếng Việt
- Chua.tính từEN-VI Dict
- Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce turned vinegary after sitting too long.
-
His vinegary tone made the room go quiet.
/ˈvɪnɪɡəri/
vinegary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chua; Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).
The sauce turned vinegary after sitting too long.
His vinegary tone made the room go quiet.