Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lao động là vinh quang.
-
Sự nghiệp vinh quang.
-
Trách nhiệm vinh quang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép