Nghĩa tiếng Việt
- Rượu vang.tính từEN-VI Dict
- Từ rượu vang mà ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vinic flavor was strong and smooth.
-
The vinic taste came from careful aging.
/ˈvɪnɪk/
vinic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu vang; Từ rượu vang mà ra.
The vinic flavor was strong and smooth.
The vinic taste came from careful aging.