TanroDictionary Sổ từ

violator

/ˈvaɪəleɪtə(r)/

Anh
0

violator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái; Người hãm hiếp; Người phá rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái.danh từEN-VI Dict
  2. Người hãm hiếp.danh từEN-VI Dict
  3. Người phá rối.danh từEN-VI Dict
  4. Người xúc phạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The violator broke the school rule.

  2. The violator faced a long trial.

  3. The violator disturbed the whole class.

  4. The violator apologized at once.