Nghĩa tiếng Việt
- Sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ.danh từEN-VI Dict
- Tính chất quá khích.danh từEN-VI Dict
- Bạo lực, sự cưỡng bức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Violence is never an acceptable solution.
-
A violence helped the team.
-
We must never use violence to solve problems.
-
to do violence to
hành hung, cưỡng bức; làm ngược lại
-
to do violence to one's principles
làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra