Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đàn ông.danh từEN-VI Dict
- Khả năng có con (của đàn ông).danh từEN-VI Dict
- Tính cương cường, tính rắn rỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The virility was useful in class.
/vəˈrɪləti/
virility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đàn ông; Khả năng có con (của đàn ông); Tính cương cường, tính rắn rỏi.
The virility was useful in class.