Nghĩa tiếng Việt
- (virus học) Nhóm virus thuộc chi Orthohantavirus, lây truyền sang người thông qua đường hô hấp khi hít phải các hạt khí dung phát tán từ chất thải của động vật gặm nhấm hoặc qua vết cắn của chúng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chuột nai có thể mang theo virus hanta gây các triệu chứng cúm và có thể dẫn tới tử vong. Nếu bạn nhìn thấy một con chuột ướt sũng và run rẩy, đừng có chạm vào. Có thể nó đang ốm vì virus hanta.
-
WHO ghi nhận 7 ca liên quan virus Hanta trên tàu du lịch ngoài khơi Cape Verde, gồm 2 ca đã xác nhận, 5 ca nghi nhiễm và 3 trường hợp tử vong; các biện pháp giám sát, truy vết đang được triển khai.