TanroDictionary Sổ từ

viscometry

/vɪˈskɑːmtri/

Anh
0

viscometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo độ nhớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo độ nhớt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Viscometry helps measure thick liquids.