Nghĩa tiếng Việt
- Thị giác.tính từEN-VI Dict
- Tưởng tượng, ảo tưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan was only visional at first.
-
Her visional fears kept her awake.
/ˈvɪziːəʊnəl/
visional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị giác; Tưởng tượng, ảo tưởng.
The plan was only visional at first.
Her visional fears kept her awake.