TanroDictionary Sổ từ

visionless

/ˈvɪʒənləs/

Anh
0

visionless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mù; Không trông xa thấy rộng; Có tầm nhìn hạn hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mù.tính từEN-VI Dict
  2. Không trông xa thấy rộng.tính từEN-VI Dict
  3. Có tầm nhìn hạn hẹp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed visionless to me.

  2. His visionless choices wasted many chances.

  3. The visionless leader missed every warning.