TanroDictionary Sổ từ

visitation

/ˌvɪzɪˈteɪʃn/

Anh
0

visitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; Sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình); Sự di trú ồ ạt và bất thường (của chim, thú... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình).danh từEN-VI Dict
  3. Sự di trú ồ ạt và bất thường (của chim, thú... ).danh từEN-VI Dict
  4. Thiên tai, tai hoạ.danh từEN-VI Dict
  5. Sự trừng phạt.danh từEN-VI Dict
  6. Phúc trời ban cho, lộc thánh.danh từEN-VI Dict
  7. Sự ngồi chơi thăm hỏi quá lâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse arranged a visitation for the old man.

  2. The visitation was useful in class.

  3. The sudden flood was a terrible visitation for them.

  4. Many died by the visitation of God.

  5. A visitation helped the team.