Nghĩa tiếng Việt
- Khách, người đến thăm.danh từEN-VI Dict
- Người thanh tra, người kiểm tra (trường học... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A visitor came to see my family.
-
The visitor checked our classroom notes.
/ˈvɪzɪtə(r)/
visitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khách, người đến thăm; Người thanh tra, người kiểm tra (trường học... ).
A visitor came to see my family.
The visitor checked our classroom notes.