TanroDictionary Sổ từ

visuality

/ˌvɪʒwəˈleɪti/

Anh
0

visuality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem visual; Sức nhìn xa, độ nhìn xa, tầm thấy được; Sự hình dung, biểu tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem visualdanh từEN-VI Dict
  2. Sức nhìn xa, độ nhìn xa, tầm thấy được.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hình dung, biểu tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry visuality points to visual.

  2. Fog reduced the visualiti on the road.

  3. The symbol had a strong visualiti in her mind.