Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vitalizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is vitalizing the room with music.
/ˈvɪtəlɪsɪŋ/
vitalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vitalize.
She is vitalizing the room with music.