TanroDictionary Sổ từ

vitiation

/ˌvɪʃiˈeɪʃən/

Anh
0

vitiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá; Sự làm mất hiệu lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm mất hiệu lực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Noise caused the vitiation of their work.

  2. The error led to the vitiation of trust.