Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng nho; nghề trồng nho.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the viticulture today.
/ˈvɪtɪkʌltʃə(r)/
viticulture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trồng nho; nghề trồng nho.
They discussed the viticulture today.