TanroDictionary Sổ từ

vitrification

/ˌvɪtrɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

vitrification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoá thành thuỷ tinh; sự nấu thành thuỷ tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoá thành thuỷ tinh; sự nấu thành thuỷ tinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist studied vitrification in old glass.