TanroDictionary Sổ từ

vitrified

/ˈvɪtrəˌfɑɪəd/

Anh
0

vitrified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vitrify; Tráng men; Biến thành thủy tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vitrifyđộng từEN-VI Dict
  2. Tráng men.tính từEN-VI Dict
  3. Biến thành thủy tinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glass had vitrified after the intense heat.

  2. The vitrified tiles were smooth and shiny.

  3. The sand had vitrified into a clear mass.