Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vitrify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat is vitrifying the clay surface.
/ˈvɪtrɪfaɪɪŋ/
vitrifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vitrify.
The heat is vitrifying the clay surface.