TanroDictionary Sổ từ

vivify

/ˈvɪvəˌfɑɪ/

Anh
0

vivify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fresh music can vivify a dull morning.