voọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chi khỉ lông đen, xám, chân xám, đỏ, đen, có lông bên má, đuôi dài, gốc Bắc Việt Nam. Có tên khoa học Trachypithecus; Nhóm khỉ dưới phân họ Khỉ ngón cái ngắn (Colobinae) bao gồm các chi Voọc (Trachypithecus), Voọc Mã Lai (Presbytis), và chi Khỉ lông trắng (Semnopithecus); Một số chi khác dưới nhóm Mũi kỳ quặc, tức là các chi Chà vá (Pygathrix), Voọc mũi hếch (Rhinopithecus), và Voọc đuôi lợn (Simias).
Nghĩa tiếng Việt
Chi khỉ lông đen, xám, chân xám, đỏ, đen, có lông bên má, đuôi dài, gốc Bắc Việt Nam. Có tên khoa học Trachypithecus.danh từWiktionary
Nhóm khỉ dưới phân họ Khỉ ngón cái ngắn (Colobinae) bao gồm các chi Voọc (Trachypithecus), Voọc Mã Lai (Presbytis), và chi Khỉ lông trắng (Semnopithecus).danh từWiktionary
Một số chi khác dưới nhóm Mũi kỳ quặc, tức là các chi Chà vá (Pygathrix), Voọc mũi hếch (Rhinopithecus), và Voọc đuôi lợn (Simias).danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm