TanroDictionary Sổ từ

voi

Việt
0

voi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. khoẻ như voi

  2. cưỡi voi ra trận

  3. Trời sinh voi, trời sinh cỏ.

    (tục ngữ)