Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của voice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is voicing her opinion clearly.
/ˈvɔɪsɪŋ/
voicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của voice.
She is voicing her opinion clearly.