TanroDictionary

void

/vɔɪd/

Anh
0

void là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết; Không có người ở; không có người thuê (nhà); Không có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.tính từEN-VI Dict
  2. Không có người ở; không có người thuê (nhà).tính từEN-VI Dict
  3. Không có.tính từEN-VI Dict
  4. ; (văn học) vô ích, vô dụng.tính từEN-VI Dict
  5. Không có hiệu lực, không có giá trị.tính từEN-VI Dict
  6. Chỗ trống, khoảng không.danh từEN-VI Dict
  7. Sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc.danh từEN-VI Dict
  8. Nhà bỏ không.danh từEN-VI Dict
  9. làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị.động từEN-VI Dict
  10. Bài tiết.động từEN-VI Dict
  11. Lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a large void in the center.

  2. We rented a void house near the station.

  3. His speech was completely void of sense.

  4. That old tool seems void in this work.

  5. The court will make the old agreement void.