Nghĩa tiếng Việt
- Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.tính từEN-VI Dict
- Không có người ở; không có người thuê (nhà).tính từEN-VI Dict
- Không có.tính từEN-VI Dict
- ; (văn học) vô ích, vô dụng.tính từEN-VI Dict
- Không có hiệu lực, không có giá trị.tính từEN-VI Dict
- Chỗ trống, khoảng không.danh từEN-VI Dict
- Sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc.danh từEN-VI Dict
- Nhà bỏ không.danh từEN-VI Dict
- làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị.động từEN-VI Dict
- Bài tiết.động từEN-VI Dict
- Lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a large void in the center.
-
We rented a void house near the station.
-
His speech was completely void of sense.
-
That old tool seems void in this work.
-
The court will make the old agreement void.