Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập.danh từEN-VI Dict
- sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị.danh từEN-VI Dict
- Sự bài tiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company faced voidance of his bonus.
-
The error led to voidance of the form.
-
The doctor studied voidance carefully.