Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bay hơi.tính từEN-VI Dict
- Không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ.tính từEN-VI Dict
- Vui vẻ, hoạt bát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This volatile liquid evaporates very quickly in heat.
-
His volatile mood makes it hard to work with him.
-
He was lively and volatile in class.
-
volatile substance
chất dễ bay hơi
-
of a volatile character
có tính nhẹ dạ