Nghĩa tiếng Việt
- Khoái lạc; ưa nhục dục.tính từEN-VI Dict
- Gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel had a voluptuous mood.
-
The room felt warm and voluptuous.
/vəˈlʌptʃuəs/
voluptuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoái lạc; ưa nhục dục; Gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi.
The novel had a voluptuous mood.
The room felt warm and voluptuous.