Nghĩa tiếng Việt
- . Quên ơn.động từ
Ví dụ
-
Kẻ vong ân bội nghĩa.
-
Đồ vong ân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kẻ vong ân bội nghĩa.
Đồ vong ân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép