Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is vowing to study harder this term.
/vˈaʊɪŋ/
vowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vow.
He is vowing to study harder this term.